Trung tâm tư vấn DU HỌC TOP - Chuyên du học và xuất khẩu lao động Nhật Bản - Hàn Quốc tại TP HCM

  • Tiếng Việt
  • Tiếng Anh
Hotline
Tư vấn 1
0982.078.333
Tư vấn 2
0936.201.222

Có bao nhiêu cách nói chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật mà bạn biết?

Thứ Bảy, 08/12/2018, 16:55

Bạn đang tìm lời chúc sinh nhật tiếng Nhật để gửi đến cho người thân yêu đang học tiếng Nhật hay người bạn nước Nhật Bản của mình thì hãy tham khảo các lời chúc sinh nhật hay và ý nghĩa dưới đây. Nếu bạn chơi với người Nhật thì khi gửi lời chúc sinh…

Có thể bạn quan tâm

Bạn đang tìm lời chúc sinh nhật tiếng Nhật để gửi đến cho người thân yêu đang học tiếng Nhật hay người bạn nước Nhật Bản của mình thì hãy tham khảo các lời chúc sinh nhật hay và ý nghĩa dưới đây.

Nếu bạn chơi với người Nhật thì khi gửi lời chúc sinh nhật tiếng Nhật sẽ giúp họ cảm nhận được bạn đang tôn trọng họ đấy.

Có bao nhiêu cách nói chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật mà bạn biết?

Có bao nhiêu cách nói chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật mà bạn biết?

Những lời chúc sinh nhật bằng tiếng Nhật ý nghĩa

1. お誕生日おめでとう!

=> Phiên âm: Otanjyobi omedetou

=> Tạm dịch: Chúc mừng sinh nhật

=> Chỉ với từ chúc mừng sinh nhật cũng đủ làm cho người nhận thấu hiểu được tấm lòng của bạn.

2. あいするあ なたにおたんじょうびおめでとう。愛するあなたに。お誕生日おめでとう

=> Phiên âm: Aisuru a nata ni o tanjō biomedetō. Aisuru anata ni, otanjōbiomedetō.

=> Tạm dịch: Chúc mừng sinh nhật nhé, tình yêu của anh!

=> Đây là lời chúc mừng sinh nhật tiếng Nhật cho người yêu hay, ý nghĩa.

3. すばらしいいちねんになりますように。 素晴らしい一年になりますように

=> Phiên âm: Subarashī ichi nen ni narimasu yō ni. Subarashī ichi-nen ni narimasu yō ni.

=> Tạm dịch: Chúc bạn thêm một tuổi mới thật tuyệt vời!

4. 私にとって、君が大切な人だよって言いたくて。君のお誕生日を心からお祝いします.

=> Phiên âm: Watashi ni totte, kimi ga taisetsunahitoda yotte iitakute.-Kun no o tanjōbi o kokorokara oiwai shimasu.

=> Tạm dịch: Mình rất muốn nói với bạn rằng bạn là một người rất đặc biệt, và chúc bạn tất cả những gì tuyệt vời nhất trong ngày sinh nhật.

5. このプレゼント、意味がないものだが、俺の心を込めて、君に贈くりたい記念品だよ。お誕生日おめでとう!

=> Phiên âm: Kono purezento, imi ga nai monodaga, ore no kokorowokomete, kimi ni oku kuritai kinenhinda yo. Otanjōbiomedetō!

=> Tạm dịch: Món quà này riêng nó chẳng có ý nghĩa gì cả, nhưng đó là vật kỉ niệm anh muốn gửi tặng em với tất cả những tình cảm tha thiết nhất. Sinh nhật vui vẻ em nhé.

6. あなたのすばらしい生活に深いお祝いを置いてください。来年の健康を祈り、元気で仕事ができることを願いものであります。

=> Phiên âm: Anata no subarashī seikatsu ni fukai oiwai o oite kudasai. Rainen no kenkō o inori, genkide shigoto ga dekiru koto o negai monodearimasu.

=> Tạm dịch: Hãy để những lời chúc sâu lắng của mình luôn ở bên cạnh cuộc sống tuyệt vời của bạn. Hy vọng trong năm tới bạn luôn khỏe mạnh và thuận buồm xuôi gió trong công việc nhé!

7. あなたの誕生日が素敵な日になりますように。

=> Phiên âm: Anata no tanjōbi ga sutekina hi ni narimasu yō ni.

=> Tạm dịch: Chúc bạn một sinh nhật vui vẻ và tuyệt vời

8. 家庭別れでも幸せなお誕生日、おめでとうございます。楽しい時がずっと続きますようにね。

=> Phiên âm: Katei wakare demo shiawasena o tanjōbi, omedetōgozaimasu. Tanoshī toki ga zutto tsudzukimasu yō ni ne.

=> Tạm dịch: Chúc em một sinh nhật xa nhà nhưng vẫn hạnh phúc.Mong em luôn có những chuỗi tháng ngày vui vẻ nhé.

=> Đây là một lời chúc mừng sinh nhật người yêu bằng tiếng Nhật hay, bạn có thể tham khảo gửi đến cho người yêu của mình.

9. しんゆうのあなたにおたんじょうびおめでとう。親友のあなたに,お誕生日おめでとう。

=> Phiên âm: Shin Yū no anata ni o tanjō biomedetō. Shin’yū no anata ni, otanjōbiomedetō.

=> Tạm dịch: Chúc mừng sinh nhật nhé, bạn thân!

10. なんて言えばいいか上手くまとめれないけど、とにかく大好きだよ。これからはずっと一緒だよ。絶対離さない。お誕生日おめでとう。

=> Phiên âm: Shin Yū no anata ni o tanjō biomedetō. Shin’yū no anata ni, otanjōbiomedetō

=> Tạm dịch: Nên chúc gì nhân dịp đặc biệt này em không thể cất thành lời, nhưng tóm lại là em rất yêu anh. Từ nay chúng mình sẽ luôn bên nhau, không bao giờ rời xa. Chúc mừng sinh nhật anh.

11. たくさんの幸せが訪れますように。誕生日おめでとう

=> Phiên âm: Takusan no shiawase ga otozuremasu yō ni. Tanjōbiomedetō.

=> Tạm dịch: Chúc mọi điều ước của bạn đều trở thành sự thật! Sinh nhật vui vẻ nhé!

Xem thêm:

Ngoài ra, nếu bạn muốn gửi lời cầu chúc của mình đến cho người thân yêu của mình vào ngày sinh nhật thay vì lời chúc sinh nhật thì bạn có thể gửi lời cầu chúc này:

1. これからも幸せにすごしてね (これからも しあわせに すごしてね)

=> Phiên âm: Korekara mo shiawase ni sugoshite ne (korekara mo shiawase ni sugoshite ne)

=> Tạm dịch: Chúc bạn từ nay về sau nữa vẫn luôn sống hành phúc nhé.

2. ずっと健康に長生きしてね(ずっと けんこうに ながいき してね)

=> Phiên âm: Zutto kenkō ni nagaiki shite ne (zutto kenkō ni naga iki shite ne)

=> Tạm dịch: Chúc ông/ bà sống lâu mạnh khỏe nhé !

Một số bài hát chúc sinh nhật bằng tiếng Nhật hay

Bài hát Happy Happy Birthday- Okamoto mayo

Nguồn: Youtube

Nihongo de Tanjoubi Omedetou

Nguồn: Youtube

Quà tặng mừng sinh nhật ở Nhật Bản

Có bao nhiêu cách nói chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật mà bạn biết?

Tặng quà là một nét đẹp khá đặc trưng trong phong tục của người Nhật. Người Nhật thường tặng quà để thể hiện sự biết ơn, khi đi xa về, trong các dịp lễ tết…

Cũng như văn hóa phương Đông, người Nhật khá coi trọng ngày sinh nhật. Vậy nên tặng quà là một phong tục không thể bỏ qua trong dịp sinh nhật của người thân, bạn bè. Món quà có thể không quá đắt tiền nhưng phải gói cẩn thận và cầu kỳ, thể hiện tấm lòng của người tặng. Có một điều khá đặc biệt, đó là ở Nhật, gói quà là còn là một nghệ thuật. Chỉ với một tấm vải Furoshiki truyền thống, người Nhật đã có thể sáng tạo ra hàng trăm kiểu gói quà vô cùng đẹp mắt.

Chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật thật đơn giản chứ chẳng hề khó nhằn như việc học Kanji phải không? Hãy học cách chúc mừng sinh nhật tiếng Nhật ngay để thể hiện tấm lòng với những người thân yêu nhé!


Trung tâm tư vấn du học TOP

Số 181 – Đường Lê Đức Thọ – Phường 17 – Quận Gò Vấp – TPHCM

Mọi chi tiết liên hệ: Ban tư vấn tuyển sinh 0982.078.333

Lưu ý: Các em liên hệ trước với ban tư vấn tuyển sinh để được hướng dẫn hỗ trợ tốt nhất

Có bao nhiêu cách nói chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật mà bạn biết?
5 (100%) 5 votes

Ý KIẾN BẠN ĐỌC

Tin tức mới nhất

Tin tức nổi bật

Cẩm nang du học & XKLĐ

Từ khóa tìm kiếm