Cách Đọc Danh Từ Số Nhiều

     

Đây là bài học ngữ pháp tiếng Anh 6. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về danh từ số nhiều; cách thành lập và cách phát.

Bạn đang xem: Cách đọc danh từ số nhiều

*

Danh từ số nhiều

Trong tiếng Anh, danh từ số nhiều được thành lập theo các cách sau:

Thành lập danh từ số nhiều bằng cách thêm S vào sau danh từ là cách phổ biến nhất.Hãy cùng học các ví dụ bên dướii:1 book – 2 books (quyển sách)1 bag – 2 bags (túi xách)1 apple – 2 apples (trái táo)a chair – 3 chairs (cái ghế)Thành lập danh từ số nhiều bằng cách thêm ES vào sau danh từ. Thêm ES sau danh từ tận cùng bằng o, s, x, z, sh, ch.Hãy cùng tham khảo các trường hợp sau đây: – Hầu hết các danh từ tận cùng bằng -ođều thêm-s:zero → zeros (số không)solo → solos (ca sỹ hát đơn)studio → studios (studio)

Một số ít thì thêm-es:


hero → heroes (anh hùng)tomato → tomatoes (cà chua)potato → potatoes (khoai tây)

a bus – buses (xe buýt)a box – boxes (cái hộp)a watch – watches (đồng hồ đeo tay)a quiz – quizes (câu đố)

Danh từ tận cùng bằng Y, đổi Y thành I thêm ESA family – 2 familiesOne baby – two babiesA lady – 2 ladiesNhững danh từ tận bằng Y và trước Y là một nguyên âm, chúng ta chỉ thêm S để thành lập danh từ số nhiều.Ví dụ:a play – plays (vở kịch)a boys – 2 boys (bé trai)a day – 2 days (ngày trong tuần)Danh từ tận cùng bằng F/FE, đổi F/FE thành V thêm ES để thành lập danh từ số nhiềuVí dụ:a shelf – 2 shelves (cái kệ)a wife – 2 wives (người vợ)a leaf – 2 leaves (chiếc lá)Danh từ số nhiều bất qui tắc thay đổi hình thức để thành lập số nhiềua person – 2 peoplea child – 2 childrena man – 2 mena woman – 2 womena tooth – 2 teetha foot – 2 feet

Cách phát âm -S/-ES

Danh từ số nhiều trong tiếng Anh được thành lập theo nhiều cách khác nhau, và cách phát âm danh từ số nhiều cũng khác nhau khi chúng được thêm S hoặc ES.

Cách phát âm –s hoặc –es sau động từ hoặc danh từ phụ thuộc vào âm đứng phía trước nó. Động từ hoặc danh từ khi thêm –s hoặc –es được phát âm như sau:

/ɪz/ sau động từ hoặc danh từ tận cùng bằng những âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ//s/ sau động từ hoặc danh từ tận cùng bằng những âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /θ/, /t//z/ sau động từ hoặc danh từ tận cùng bằng âm còn lại.

Xem thêm:

EXERCISE 2: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

skims B. works C. sits D. laughsfixes B. pushes C. misses D. goescries B. buzzes C. studies D. suppliesholds B. notes C. replies D. singskeeps B. gives C. cleans D. preparesruns B. fills C. draws D. catchesdrops B. kicks C. sees D.

Xem thêm: Tìm Các Từ Có L / N Có Nghĩa Như Sau Giữ Chặt Trong Lòng Bàn Tay Là Gì

hopestypes B. knocks C. changes D. wantsdrinks B. rides C. travels D. leavescalls B. glasses C. smiles D. learnsschools B. yards C. labs D. seatsknives B. trees C. classes D. agreesbuses B. horses C. causes D. tiesgarages B. boats C. bikes D. roofsships B. roads C. streets D. speaks