Trung tâm tư vấn DU HỌC TOP - Chuyên du học và xuất khẩu lao động Nhật Bản - Hàn Quốc tại TP HCM

  • Tiếng Việt
  • Tiếng Anh
Hotline
Tư vấn 1
0982.078.333
Tư vấn 2
0936.201.222

4 cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật cho những bạn chưa biết

Thứ Hai, 03/12/2018, 14:46

Bạn yêu thích đất nước mặt trời mọc, đang tìm hiểu ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản, và bạn thắc mắc không biết tên của bạn theo tiếng Nhật là gì? Biết đâu tên tiếng Nhật của bạn lại rất hay và đặc biệt, cũng có thể trùng tên với một nhân vật nổi…

Có thể bạn quan tâm

Bạn yêu thích đất nước mặt trời mọc, đang tìm hiểu ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản, và bạn thắc mắc không biết tên của bạn theo tiếng Nhật là gì? Biết đâu tên tiếng Nhật của bạn lại rất hay và đặc biệt, cũng có thể trùng tên với một nhân vật nổi tiếng nào đó bạn yêu thích thì sao. Ở bài viết này, Du học TOP sẽ hướng dẫn các bạn cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật cực đơn giản.

4 cách dịch tên tiếng việt sang tiếng nhật cho những bạn chưa biết

 

4 cách dịch tên tiếng việt sang tiếng nhật cho những bạn chưa biết

Cách 1: Tìm chữ kanji tương ứng và chuyển tên theo cách đọc thuần Nhật (kun’yomi) hoặc Hán Nhật (on’yomi)

Anh Tuấn 英俊 => 英俊 => Hidetoshi

Mỹ Linh 美鈴 => 美鈴 => Misuzu

Linh 鈴 => 鈴 => Suzu

Chính Nghĩa 正義 => 正義 => Masayoshi

Chính 正 => 正 => Masa

Thông 聡 => 聡 => Satoshi

Mẫn 敏 => 敏 => Satoshi

Dũng 勇 => 勇 => Yuu

Tuấn 俊 => 俊 => Shun

Nam 南 => 南 => Minami

Đông 東 => 東 => Higashi

Trường 長 => 長 => Naga

Chiến 戦 => 戦 => Ikusa

Nghĩa 義 => 義 => Isa

Bình 平 => 平 => Hira

Công 公 => 公 => Isao

Huân 勲 => 勲 => Isao

Thanh 清 => 清 => Kiyoshi

Khiết 潔 => 潔 => Kiyoshi

Hùng 雄 => 雄 => Yuu

Thắng 勝 => 勝 => Shou

Thăng 昇 => 昇 => Noboru / Shou

Khang 康 => 康 => Kou

Quang 光 => 光 => Hikaru

Quảng 広 => 広 => Hiro

Cường 強 => 強 => Tsuyoshi

Hòa 和 => 和 => Kazu

Vinh 栄 => 栄 => Sakae

Vũ 武 => 武 => Takeshi

Nghị 毅 => 毅 => Takeshi

Long 隆 => 隆 => Takashi

Hiếu 孝 => 孝 => Takashi

Kính 敬 => 敬 => Takashi

Quý 貴 => 貴 => Takashi

Sơn 山 => 山 => Takashi

An Phú 安富 => 安富 => Yasutomi

Hương 香 => 香 => Kaori

Hạnh 幸 => 幸 => Sachi

Thu 秋 => 秋 => Aki (=> Akiko)

Thu Thủy 秋水 => 秋水 => Akimizu

Hoa 花 => 花 => Hana (=> Hanako)

Mỹ Hương 美香 => 美香 => Mika

Kim Anh 金英 => 金英 => Kanae

Ái 愛 => 愛 => Ai

Duyên 縁 => 縁 => ゆかり, Yukari

Tuyền 泉 => 泉 => 泉、伊豆見、泉美、泉水 Izumi

 

Cách 2: Chuyển ý nghĩa qua ý nghĩa tương ứng tên trong tiếng Nhật

Một số tên tiếng Việt có chữ kanji nhưng không chuyển ra cách đọc hợp lý được thì chúng ta sẽ chuyển theo ý nghĩa của chúng.

Phương (hương thơm ngát) 芳=> 美香 Mika (mỹ hương)

Thanh Phương 清芳=> 澄香 Sumika (hương thơm thanh khiết)

Loan (loan phượng) 鸞=> 美優 Miyu (mỹ ưu = đẹp kiều diễm)

Phượng 鳳=> 恵美 Emi (huệ mỹ)

Quỳnh (hoa quỳnh) 瓊=> 美咲 Misaki (hoa nở đẹp)

Mỹ 美=> 愛美 Manami

Mai 梅=> 百合 Yuri (hoa bách hợp)

Phương Mai 芳梅=> 百合香、ゆりか Yurika

Trang (trang điểm) 粧=> 彩華 Ayaka

Ngọc Anh 玉英=> 智美 Tomomi (trí mĩ = đẹp và thông minh)

Ngọc 玉=> 佳世子 Kayoko (tuyệt sắc)

Hường => 真由美 Mayumi

My => 美恵 Mie (đẹp và có phước)

Hằng 姮=> 慶子 Keiko (người tốt lành)

Hà 河=> 江里子 Eriko (nơi bến sông)

Giang 江=> 江里 Eri (nơi bến sông)

Như 如=> 由希 Yuki (đồng âm)

Châu 珠=> 沙織 Saori (vải dệt mịn)

Bích 碧=> 葵 Aoi (xanh bích)

Bích Ngọc 碧玉=> さゆり Sayuri

Ngọc Châu 玉珠=> 沙織 Saori

Hồng Ngọc 紅玉=> 裕美 Hiromi (giàu có đẹp đẽ)

Thảo 草=> みどり Midori (xanh tươi)

Phương Thảo 芳草=> 彩香 Sayaka (thái hương = màu rực rỡ và hương thơm ngát)

Trúc 竹=> 有美 Yumi (= có vẻ đẹp; đồng âm Yumi = cây cung)

Thắm => 晶子 Akiko (tươi thắm)

Lan 蘭=> 百合子 Yuriko (hoa đẹp)

Hồng 紅=> 愛子 Aiko (tình yêu màu hồng)

Hoa 花=> 花子 Hanako (hoa)

Hân 忻=> 悦子 Etsuko (vui sướng)

Tuyết 雪=> 雪子 Yukiko (tuyết)

Ngoan => 順子 Yoriko (hiền thuận)

Quy 規=> 紀子 Noriko (kỷ luật)

Tú 秀=> 佳子 Yoshiko (đứa bé đẹp đẽ)

Nhi 児=> 町 Machi / 町子 Machiko (đứa con thành phố)

Cách 3: Kết hợp ý nghĩa với sắc thái tên tương ứng trong tiếng Nhật, đây là cách sẽ có thể chuyển hầu hết mọi tên

Thắng 勝=> 勝夫 (thắng phu) Katsuo

Quảng 広=> 広, 弘志 Hiroshi

Thái 太=> 岳志 Takeshi

Đạo 道=> 道夫 Michio

Hải 海=> 熱海 Atami

Thế Cường 世強=> 剛史 Tsuyoshi

Văn 文=> 文雄 Fumio

Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko (tên nữ)

Hạnh 幸=> 孝行 Takayuki (tên nam)

Đức 徳=> 正徳 Masanori (chính đức)

Chinh 征=> 征夫 Yukio (chinh phu)

Đông 冬 or 東=> 冬樹 Fuyuki (đông thụ)

Thành 誠 or 成 or 城=> 誠一 Sei’ichi

Bảo 保=> 守 Mori

Việt 越=> 悦男 Etsuo

Trường 長=> 春長 Harunaga (xuân trường)

An 安=> 靖子 Yasuko

Thu An 秋安=> 安香 Yasuka

Trinh 貞=> 美沙 Misa (mỹ sa)

Nga 娥=> 雅美 Masami (nhã mỹ), 正美 Masami (chính mỹ)

Nhã 雅=> 雅美 Masami (nhã mỹ)

Kiều 嬌=> 那美 Nami (na mỹ)

Thùy Linh 垂鈴=> 鈴鹿、鈴香、すずか Suzuka

Linh 鈴=> 鈴江 Suzue (linh giang)

Hiền 賢=> 静香, しずか Shizuka

Huyền 玄=> 亜美、愛美、あみ Ami

Đào 桃=> 桃子 Momoko

Hồng Đào 紅桃=> 桃香 Momoka (đào hương)

Chi 枝=> 智香 Tomoka (trí hương)

Lệ 麗 => 麗 Rei (lệ), Reiko

Nguyệt 月=> 美月 Mizuki (mỹ nguyệt)

Phương Quỳnh 芳瓊=> 美菜 Mina

Như Quỳnh 如瓊=> ゆきな, 雪奈 Yukina

Quyên 絹=> 夏美 Natsumi (Chỉ vẻ đẹp mùa hè, các bạn hãy nhớ lại câu thơ của Nguyễn Du: Dưới trăng quyên đã gọi hè/ Đầu tường lửa lựu lập lòe đơm bông)

Trâm => 菫、すみれ Sumire

Trân 珍=> 貴子 Takako

Vy 薇=> 桜子 Sakurako

Diệu 耀=> 耀子 Youko

Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko

Yến (yến tiệc) 宴=> 喜子 Yoshiko

Hoàng Yến 黄燕=> 莟、つぼみ Tsubomi

Thiên Lý 天理=> 綾 Aya

Thy => 京子 Kyouko

Cách 4: Chuyển tên tiếng Nhật giữ nguyên cách đọc tiếng Việt

Mai => 舞, 麻衣 Mai

Hòa => 蒲亜 Hoa (=> Hoya)

Hoàng, Hoàn => 保安 Hoan (=> Moriyasu)

Khánh, Khang => 寛 Kan (=> Hiroshi)

Trường => 住音 Chuon (=> Sumine)

Lưu ý: Những ai không có tên có thể dựa vào bảng này để ghép lại:

A = Ka

B = Zu

C = Mi

D = Te

E = Ku

F = Lu

G = Ji

H = Ri

I = Ki

J = Ku

K = Me

L = TA

M = Rin

N = To

O = Mo

P = No

Q = Ke

R = Shi

S = Ari

T = Chi

U = Do

V = Ru

w = Mei

X = Na

Y = Fu

Z = Z

Hy vọng qua bài viết này các bạn đã biết cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật cho bản thân, ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo thêm một số tên tiếng Nhật dịch sang tiếng Việt. Tên của bạn chắc chắn sẽ rất đẹp đấy! Thử ngay nhé!


Trung tâm tư vấn du học TOP

Số 181 – Đường Lê Đức Thọ – Phường 17 – Quận Gò Vấp – TPHCM

Mọi chi tiết liên hệ: Ban tư vấn tuyển sinh 0982.078.333

Lưu ý: Các em liên hệ trước với ban tư vấn tuyển sinh để được hướng dẫn hỗ trợ tốt nhất

4 cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật cho những bạn chưa biết
5 (100%) 3 votes

Ý KIẾN BẠN ĐỌC

Tin tức mới nhất

Tin tức nổi bật

Cẩm nang du học & XKLĐ

Từ khóa tìm kiếm